Chủ Nhật, 18/11/2018
Trang chủ Sản phẩm & Giải pháp Thiết bị lẻ Sấy phun thí nghiệm

Sấy phun thí nghiệm

MODEL ESDT1

Giải pháp hiệu quả chi phí Lab2A cho sấy phun 1 cấp với mọi tính năng yêu cầu để thử nghiệm và phát triển sản phẩm bột trong phòng thí nghiệm

TÍNH NĂNG

  • 02 vòi phun
  • Kiểm soát tự động bằng PID
  • Phần mềm giám sát công nghệ CALgrafix
  • Máy nén tích hợp
  • Thiết kế lưu động

LỢI ÍCH

Dễ vệ sinh

Thiết kế chắc chắn

Dải rộng các thông số vận hành

Gia nhiệt điện

Kết nối các nguồn dịch vụ đơn giản

“Cắm là chạy”

Một máy sấy phun thí nghiệm nhỏ gọn với nhiệt độ tối đa 200oC và lưu lượng lỏng đến 1,6kg/giờ. Bộ thiết bị là hết sức lý tưởng cho công tác nghiên cứu và phát triển sản phẩm và công tác làm mẫu cho nhiều sản phẩm khác nhau. Bộ thiết bị đã kết hợp các bộ phận cần thiết cho quy trình sấy phun, cho phép kiểm soát nhiệt độ đầu vào, dòng chảy sản phẩm lỏng, dòng khí sấy, áp suất nén.

Việc tích hợp máy nén tạo không gian máy sấy cực kỳ nhỏ gọn, chỉ 0,2m2 mặt bàn.

Máy sấy phun ESDT1 được chế tạo với vật liệu chất lượng cao nhất, gồm thép không rỉ 316, PTFE và thủy tinh borosilicat 3.3. Một nắp vặn cho phép lắp dễ dàng vòi phun vào bộ thiết bị, dễ dàng tháo rời để vệ sinh.

QUY TRÌNH SẤY PHUN LÀM VIỆC THẾ NÀO ?

Sấy phun gồm 3 công đoạn cơ bản: phun lỏng, bay hơi và tách/gom bột.

Nguyên liệu sấy sẽ được phun sương, vào 1 khoang sấy đứng. Đồng thời, 1 lượng lớn khí nóng được cấp vào khoang để làm bay hơi hàm lỏng trong sản phẩm. Quá trình truyền nhiệt và chuyển khối diễn ra khi sương dịch tiếp xúc trực tiếp với gió nóng. Khi kết thúc sấy, gió nóng và chất khô được tách biệt.

Sản phẩm khô được chuyển từ đáy khoang sấy đến 1 xi-clon hiệu suất cao nơi bột và gió sấy được tách biệt.

Vòi phun sương dòng ESDT1 cho phun tinh ở áp  suất và lưu lượng thấp. Đây là ưu điểm cho các dịch lỏng ăn mòn hoặc nhớt cao. Thiết kế vòi trộn bên trong cho phép khí nóng và dịch lỏng trộn bên trong vòi. Gia tăng hoặc giảm bớt áp khí có thể giúp kiểm soát cỡ hạt.

ỨNG DỤNG TIÊU BIỂU

  1. Acrylic
  2. Agar
  3. Alginate
  4. Axit béo ammoniat
  5. Men khô
  6. Bia
  7. Huyết
  8. Albumin máu
  9. Plasma máu
  10. Calcium carbonat
  11. Sữa thay thế cho bê
  12. Cellulose
  13. Ceramic
  14. Phomai
  15. Rau diếp xoắn
  16. Đất sét
  17. Chocolate
  18. Cà phê
  19. Kem cà phê
  20. Các sản phẩm sữa
  21. Hương liệu
  22. Màu thực phẩm
  23. Trà
  24. Giấm
  25. Bột mì
  26. Albumin đạm sữa
  27. Bột trái cây
  28. Sữa dê
  29. Chất gôm
  30. Thuốc diệt cỏ
  31. Sữa bột béo cao
  32. Đạm thủy phân
  33. Bột sữa dừa
  34. Bột kem
  35. Oxit sắt
  36. Axit lactic
  37. Lactose
  38. Magnesium carbonate
  39. Magnesium hydroxit
  40. Malt
  41. Chiết xuất malt
  42. Mangan sulphat
  43. Sữa ngựa
  44. Mật rỉ
  45. Sữa gầy
  46. Bột đậu nành
  47. Sữa nguyên kem
  48. Chiết xuất men
  49. Zeolit
  50. Borat kẽm
  51. Sulphat kẽm
  52. Oxit đồng
  53. Chiết xuất bồ công anh
  54. Dextrin

HOT NEWS: Với chưa đến 10 tỷ đồng, một hệ kho tự động từ nhà cung cấp số 1 thế giới đã trong tầm tay !

Xem chi tiết